Phép dịch "marmo" thành Tiếng Việt
đá hoa, cẩm thạch, Đá hoa là các bản dịch hàng đầu của "marmo" thành Tiếng Việt.
marmo
noun
masculine
ngữ pháp
-
đá hoa
nounImmaginate tutte quelle monete che si sparpagliavano sul pavimento di marmo.
Hãy tưởng tượng tất cả những đồng tiền văng tung tóe trên nền đá hoa!
-
cẩm thạch
nounPietro tiene in mano alcune pesanti chiavi, che sono fatte di marmo.
Trong tay của Phi E Rơ, làm bằng cẩm thạch, là một chùm chìa khóa rất nặng.
-
Đá hoa
roccia utilizzata nell'edilizia e nella scultura
Immaginate tutte quelle monete che si sparpagliavano sul pavimento di marmo.
Hãy tưởng tượng tất cả những đồng tiền văng tung tóe trên nền đá hoa!
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " marmo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "marmo"
Thêm ví dụ
Thêm