Phép dịch "marmellata" thành Tiếng Việt
mứt, Marmalade, mứt cam là các bản dịch hàng đầu của "marmellata" thành Tiếng Việt.
marmellata
noun
feminine
ngữ pháp
Sostanza dolce e gelatinosa (a base di succo e zucchero) che viene normalmente spalmata sul pane e sul toast. [..]
-
mứt
nounPerché non c'è mai marmellata a casa nostra?
Hey, sao phòng tụi mình chưa bao giờ có mứt nhỉ?
-
Marmalade
-
mứt cam
Ho fatto 27 mila dollari l'anno scorso, vendendo marmellata.
Năm ngoái tôi bán mứt cam kiếm được 27 ngàn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " marmellata " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "marmellata"
Thêm ví dụ
Thêm