Phép dịch "magnesio" thành Tiếng Việt

magiê, Magiê là các bản dịch hàng đầu của "magnesio" thành Tiếng Việt.

magnesio noun masculine ngữ pháp

Elemento chimico con simbolo Mg e numero atomico 12; metallo leggero, infiammabile e argenteo.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • magiê

    noun

    Elemento chimico con simbolo Mg e numero atomico 12; metallo leggero, infiammabile e argenteo.

    E' la prima sedia al mondo costruita in magnesio.

    Đó là cái ghế đầu tiên trên thế giới làm từ magiê.

  • Magiê

    elemento chimico con numero atomico 12

    Voglio accendere il magnesio.

    Anh sẽ đốt sáng Magiê.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " magnesio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "magnesio"

Các cụm từ tương tự như "magnesio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "magnesio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch