Phép dịch "lente" thành Tiếng Việt

thấu kính, kính, kính lúp là các bản dịch hàng đầu của "lente" thành Tiếng Việt.

lente adjective noun feminine ngữ pháp

Dispositivo ottico con simmetria assiale perfetta o approssimativa che trasmette e rifrange la luce, concentrando o divergendo il fascio di luce.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • thấu kính

    noun

    Sto suggerendo di guardare le difficoltà attraverso le lenti del Vangelo.

    Tôi đề nghị chúng ta nên nhìn vào những thử thách qua những thấu kính phúc âm.

  • kính

    noun

    Sto suggerendo di guardare le difficoltà attraverso le lenti del Vangelo.

    Tôi đề nghị chúng ta nên nhìn vào những thử thách qua những thấu kính phúc âm.

  • kính lúp

    noun

    Mostra una lente d’ingrandimento oppure disegnane una alla lavagna.

    Trưng bày một cái kính lúp hoặc vẽ hình một cái kính lúp lên trên bảng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ống kính
    • Thấu kính
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lente " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "lente" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "lente" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch