Phép dịch "lasciare" thành Tiếng Việt

để, trở, bỏ là các bản dịch hàng đầu của "lasciare" thành Tiếng Việt.

lasciare verb ngữ pháp

Mettere fine a una relazione. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • để

    verb

    Tom ha lasciato un messaggio, però Mary non ha richiamato.

    Tom đã để lại lời nhắn nhưng Mary vẫn không gọi lại.

  • trở

    verb

    Forse, tenendoti in questa torre ti ha lasciato nell'ignoranza.

    Có lẽ, nhốt cô trong tháp quá lâu làm cô trở nên khờ khạo.

  • bỏ

    verb

    Torni a fare il s o dovere e lasci cadere la faccenda.

    Tôi đề nghị anh quay lại làm việc của mình và bỏ vụ này đi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bỏ lại
    • bỏ quên
    • bỏ đi
    • cho phép
    • cho xuống xe
    • giữ lại
    • lên đường đi
    • ngừng
    • rời đi
    • thôi
    • để cho
    • để lại
    • buông rơi
    • từ bỏ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lasciare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "lasciare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch