Phép dịch "iscrizione" thành Tiếng Việt

câu khắc, sự ghi, sự ghi vào là các bản dịch hàng đầu của "iscrizione" thành Tiếng Việt.

iscrizione noun feminine ngữ pháp

Testo elogiativo o commemorativo di una persona o di particolari eventi incisa su pietra o altro materiale.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • câu khắc

    Lo confermano numerose iscrizioni su statue, monete, altari e templi romani.

    Người ta đã tìm được nhiều câu khắc trên các bàn thờ, đền thờ, bức tượng và tiền đồng La Mã xác nhận điều này.

  • sự ghi

  • sự ghi vào

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự đăng ký
    • văn khắc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " iscrizione " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "iscrizione"

Thêm

Bản dịch "iscrizione" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch