Phép dịch "ischemia" thành Tiếng Việt
thiếu máu cục bộ, Thiếu máu cục bộ là các bản dịch hàng đầu của "ischemia" thành Tiếng Việt.
ischemia
noun
feminine
ngữ pháp
-
thiếu máu cục bộ
-
Thiếu máu cục bộ
totale assenza di afflusso di sangue in un organo.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ischemia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm