Phép dịch "intermittente" thành Tiếng Việt
từng cơn, từng hồi là các bản dịch hàng đầu của "intermittente" thành Tiếng Việt.
intermittente
adjective
masculine
ngữ pháp
-
từng cơn
Disturbo esplosivo intermittente dovuto a disordine post traumatico da stress.
Rối loại bùng nổ từng cơn liên quan đến rối loạn trầm cảm hậu chấn thương ( P.T.S.D )
-
từng hồi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " intermittente " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm