Phép dịch "impossessarsi" thành Tiếng Việt

chiếm hữu, chiếm đoạt, làm chủ là các bản dịch hàng đầu của "impossessarsi" thành Tiếng Việt.

impossessarsi verb ngữ pháp

Prendere possesso con la forza.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chiếm hữu

    Il suo scopo era impossessarsi di tutto ciò che il mondo offriva in fatto di odori e l'unica condizione era che fossero nuovi.

    Mục tiêu của nó là chiếm hữu mọi thứ cuộc đời dâng tặng trong phương diện mùi hương.

  • chiếm đoạt

    verb

    I Klingon hanno tentato, con la violenza, di impossessarsi dei suoi segreti.

    Người Klingon đã đổ máu trước tiên vì muốn chiếm đoạt bí mật này.

  • làm chủ

  • nắm vững

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " impossessarsi " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "impossessarsi" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch