Phép dịch "implorare" thành Tiếng Việt
cầu khẩn, khẩn nài là các bản dịch hàng đầu của "implorare" thành Tiếng Việt.
implorare
verb
ngữ pháp
-
cầu khẩn
verbLo implorai anche di far sì che la mia depressione non durasse cinque anni, come la volta precedente.
Tôi cũng cầu khẩn Ngài để căn bệnh trầm cảm của tôi sẽ không kéo dài năm năm, như lần trước.
-
khẩn nài
Egli ci implora: “Non disputate perché non vedete”.
Ngài khẩn nài với chúng ta “chớ nên tranh biện vì lẽ mình không trông thấy được.”
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " implorare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm