Phép dịch "impiego" thành Tiếng Việt

việc làm, công việc, sự sử dụng là các bản dịch hàng đầu của "impiego" thành Tiếng Việt.

impiego noun verb masculine ngữ pháp

Atto che dà inizio ad un lavoro subordinato. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • việc làm

    noun

    Chi dei due mi porta quella foto, otterra'un impiego.

    Ai đưa tôi tấm hình đó thì có được việc làm.

  • công việc

    noun

    Sto cercando un impiego vicino a casa mia.

    Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà.

  • sự sử dụng

  • việc

    noun

    Sto cercando un impiego vicino a casa mia.

    Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " impiego " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "impiego" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "impiego" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch