Phép dịch "identificare" thành Tiếng Việt

nhận, nhận biết, nhận dạng là các bản dịch hàng đầu của "identificare" thành Tiếng Việt.

identificare verb ngữ pháp

Vedere o scoprire qualcosa di poco chiaro, distante o nascosto mediante un'attenta ricerca.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • nhận

    verb

    Ha identificato il trojan di accesso remoto e il terminale infetto.

    Cô ấy đã nhận diện một trojan điều khiển từ xa và điểm bị xâm nhập.

  • nhận biết

    verb

    Queste pressioni di rado si manifestano con un unico episodio facile da identificare.

    Áp lực này hiếm khi nào đến qua chỉ một sự việc dễ cho người ta nhận biết.

  • nhận dạng

    Vai all'obitorio per identificare il corpo di Beaumont.

    Tới nhà xác nhận dạng cái xác của Beaumont.

  • đồng nhất hóa

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " identificare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "identificare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "identificare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch