Phép dịch "giovinezza" thành Tiếng Việt
tuổi trẻ, tuổi thanh niên, tuổi xuân là các bản dịch hàng đầu của "giovinezza" thành Tiếng Việt.
giovinezza
noun
feminine
ngữ pháp
Lo stato di essere giovane.
-
tuổi trẻ
nounUna cosa che puo'essere perdonata in luce della tua giovinezza.
Việc này ta có thể tha thứ do con còn nông nổi của tuổi trẻ.
-
tuổi thanh niên
-
tuổi xuân
guardando i giocatori della mia giovinezza sul campo erboso di sotto.
đang xem các cầu thủ của tuổi xuân tôi trên sân cỏ phía dưới:
-
Tuổi trẻ
fase della vita di età non avanzata
La giovinezza è un momento speciale della vita.
Tuổi trẻ là một thời kỳ rất đặc biệt của cuộc sống.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " giovinezza " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm