Phép dịch "giocare" thành Tiếng Việt

chơi, có ảnh hưởng, đá là các bản dịch hàng đầu của "giocare" thành Tiếng Việt.

giocare verb ngữ pháp

Comportarsi in modo tale da divertirsi; partecipare alle attività, il quale scopo é quello della ricreazione. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chơi

    verb

    Comportarsi in modo tale da divertirsi; partecipare alle attività, il quale scopo é quello della ricreazione.

    Gioco bene a tennis.

    Tôi chơi quần vợt giỏi.

  • có ảnh hưởng

    Giocare con i videogiochi violenti potrebbe influire sulla relazione che abbiamo con Geova?

    Chơi trò điện tử hung bạo có ảnh hưởng đến mối quan hệ với Đức Giê-hô-va không?

  • đá

    verb noun

    Se non giocherete bene, vi darò in pasto alla stampa, ci siamo capiti?

    Nếu anh không đá cho ra trò, tôi sẽ giao anh cho họ đấy, được chứ?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đánh
    • đánh bạc
    • đánh cuộc
    • đùa giỡn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " giocare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "giocare"

Các cụm từ tương tự như "giocare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "giocare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch