Phép dịch "getto" thành Tiếng Việt
sự ném, sự phun ra, sự phát ra là các bản dịch hàng đầu của "getto" thành Tiếng Việt.
getto
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Colata di materiale allo stato liquido in uno stampo per realizzare un oggetto di una determinata forma e sim.
-
sự ném
-
sự phun ra
-
sự phát ra
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự quăng
- tia nước
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " getto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "getto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chọi · ném · đâm chồi · đúc
-
sự đúc · đê chắn sóng
-
Máy in phun
-
dòng tia
Thêm ví dụ
Thêm