Phép dịch "formato" thành Tiếng Việt

cỡ, khổ, kiểu là các bản dịch hàng đầu của "formato" thành Tiếng Việt.

formato adjective noun verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cỡ

    Fabbricano gabbie di ogni forma e dimensione, sapete.

    Họ làm những cái lồng đủ mọi kích cỡ hình dáng.

  • khổ

    noun

    Nessuna delle vittime sembra fuori forma o facile da controllare.

    Không nạn nhân nào có dáng quá khổ hay dễ bị kiểm soát.

  • kiểu

    noun

    Nelle Scritture nulla indica che il calice o il bicchiere debba avere una forma particolare.

    Kinh Thánh không tường thuật về kiểu chén hoặc ly đặc biệt nào cả.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dạng thức
    • định dạng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " formato " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "formato" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "formato" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch