Phép dịch "foca" thành Tiếng Việt
hải cẩu, dấu niêm là các bản dịch hàng đầu của "foca" thành Tiếng Việt.
foca
noun
feminine
ngữ pháp
-
hải cẩu
nounLa foca pesava più o meno quanto le persone sulla barca.
Con hải cẩu nặng tương đương những người trên thuyền.
-
dấu niêm
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " foca " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "foca"
Các cụm từ tương tự như "foca" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Họ Hải cẩu thật sự
-
Hải cẩu cảng
Thêm ví dụ
Thêm