Phép dịch "fede" thành Tiếng Việt

tín ngưỡng, lòng tin, nhẫn cưới là các bản dịch hàng đầu của "fede" thành Tiếng Việt.

fede noun feminine ngữ pháp

Convinzione religiosa; persuasione delle verità di una religione.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • tín ngưỡng

    noun

    tín ngưỡng tôn giáo

    La fede riesce a spostare le montagne.

    Tín ngưỡng có thể di chuyển được cả núi.

  • lòng tin

    Da quando ti ho lasciato, sto perdendo la fede in Dio.

    Kể từ khi rời bỏ anh, em đã mất đi lòng tin ở Chúa.

  • nhẫn cưới

    Quando ci sposammo le diedi una fede nuziale.

    Khi chúng tôi kết hôn, tôi đã tặng vợ tôi một chiếc nhẫn cưới.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự tin
    • đức tin
    • tin cẩn
    • tin cậy
    • tín nhiệm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fede " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "fede" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fede" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch