Phép dịch "fedele" thành Tiếng Việt

chung thuỷ, người tin, trung thành là các bản dịch hàng đầu của "fedele" thành Tiếng Việt.

fedele adjective noun masculine ngữ pháp

Persona che crede in una religione.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chung thuỷ

    adjective

    Era contenta che non le facessi mancare nulla e che le fossi fedele.

    Cô ấy luôn tỏ ra hài lòng rằng tôi luôn đáp ứng... vượt xa sự trông đợi của mình, rất chung thuỷ.

  • người tin

    A quanto pare, questo è ciò che faceva il fedele Isacco.

    Hình như người tin kính Y-sác đã làm như thế.

  • trung thành

    adjective

    Quegli investigatori privati sono fedeli ai miei genitori.

    Những thám tử tư đó trung thành với bố mẹ tôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trung thực
    • tín đồ
    • chung thủy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fedele " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "fedele"

Thêm

Bản dịch "fedele" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch