Phép dịch "farsi" thành Tiếng Việt
bắt đầu, trở nên, trở thành là các bản dịch hàng đầu của "farsi" thành Tiếng Việt.
farsi
verb
ngữ pháp
Costruire o stabilire qualcosa di astratto (per esempio una reputazione).
-
bắt đầu
verbDopo aver percorso circa un chilometro, iniziò a farsi buio.
Sau khi nó đi được khoảng gần một kilômét, trời bắt đầu tối.
-
trở nên
verbCredo che le nostre vite stiano per farsi molto interessanti, signorina Peabody.
Tôi nghĩ cuộc đời sắp sửa trở nên rất thú vị với chúng ta đấy, cô Peabody.
-
trở thành
verbQui il solo modo per farsi bocciare è non diventare quello che è davvero.
Cách duy nhất em có thể trượt môn này là không trở thành con người thực của em.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đặt
- Tiếng Ba tư
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " farsi " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "farsi" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tắm hoa sen
-
sẫm lại · thâm lại · thẫm hơn · thẫm lại · tối lại
-
tắm hoa sen
-
cạo râu
Thêm ví dụ
Thêm