Phép dịch "farmaco" thành Tiếng Việt
dược phẩm, Dược phẩm, thuốc là các bản dịch hàng đầu của "farmaco" thành Tiếng Việt.
farmaco
noun
masculine
ngữ pháp
Una sostanza avente scopo curativo.
-
dược phẩm
Beh, potrebbero scoprire farmaci nuovi che ti permetteranno di tenerlo per decenni.
Có những đột phá trong dược phẩm giúp em giữ được nó hàng thập kỷ.
-
Dược phẩm
sostanza esogena, organica o inorganica, naturale o sintetica, capace di indurre modificazioni funzionali in un organismo vivente
Il farmaco di Weber non e'nemmeno legale negli Stati Uniti.
Dược phẩm của Weber thậm chí không hợp pháp ở Mỹ.
-
thuốc
nounCredo che per un po'ti sospenderemo i farmaci.
Tôi nghĩ sẽ cho anh tạm ngừng dùng thuốc.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " farmaco " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "farmaco"
Thêm ví dụ
Thêm