Phép dịch "est" thành Tiếng Việt
đông, hướng đông, Hướng Đông là các bản dịch hàng đầu của "est" thành Tiếng Việt.
est
noun
masculine
ngữ pháp
Uno dei quattro punti cardinali, 90°, nella direzione del sol levante.
-
đông
nounmột trong các hướng chính của la bàn
Tutte le unita'si spostino nella zona est del mercato. Con calma.
Toàn đội di chuyển một cách bình thường đến phía đông của chợ.
-
hướng đông
Dal lontano est una nuvola a forma di corno.
Mây tụ thành hình sừng từ phía xa hướng đông.
-
Hướng Đông
nounUno dei quattro punti cardinali, 90°, nella direzione del sol levante.
A est, trasportato dai corpi di uomini assassinati.
Hướng đông, trên xác những con người bị giết hại.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phương đông
- phía đông
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " est " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "est"
Các cụm từ tương tự như "est" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đông-Nam · đông-nam
-
Đông Nam Á
-
đông-nam đông
-
Đông Timor
-
Hướng Đông Nam · gió nồm · nam đông · Đông-Nam · đông-nam
-
bắc-đông bắc
-
phía đông nam
-
ASEAN · Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
Thêm ví dụ
Thêm