Phép dịch "espediente" thành Tiếng Việt

chước, cách, kế là các bản dịch hàng đầu của "espediente" thành Tiếng Việt.

espediente noun feminine ngữ pháp

Schema elaborato o ingannevole inventato per ingannare o eludere. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chước

    noun

    Perciò, se Geova ci mette in guardia contro gli espedienti del Diavolo, è perché ci ama.

    Do đó, khi Đức Giê-hô-va cảnh cáo chúng ta về các mưu chước của Ma-quỉ, Ngài làm thế vì yêu thương chúng ta.

  • cách

    verb noun

    Alcuni hanno problemi a causa di droga e alcool, e diversi vivono di espedienti e piccoli furti.

    Một số người nghiện ngập ma túy và rượu, nhiều người sinh sống bằng cách trộm cắp vặt.

  • kế

    noun

    Un espediente per mettere Fischer contro il suo stesso subconscio.

    Đó là một quân cờ được thiết kế để khiến Fischer chống lại tiềm thức của mình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " espediente " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "espediente" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch