Phép dịch "espansione" thành Tiếng Việt
sự bành trướng, sự mở rộng, sự phát triển là các bản dịch hàng đầu của "espansione" thành Tiếng Việt.
espansione
noun
feminine
ngữ pháp
Processo o risultato della diffusione, dispersione, espansione, estension, ecc.
-
sự bành trướng
-
sự mở rộng
E questa espansione dell'urbanizzazione non sarà né uniforme né equa.
Và sự mở rộng đô thị hóa sẽ không đồng đều và cũng không công bằng.
-
sự phát triển
È stato un lavoro molto interessante, vista la grande espansione degli anni successivi.
Với sự phát triển không ngừng trong những năm tiếp theo, tôi rất bận rộn trong công việc này.
-
Bản mở rộng
aggiunte a un gioco da tavolo o a un videogioco
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " espansione " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Espansione
-
Dỡ tung
Các cụm từ tương tự như "espansione" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trạm đậu
-
Dỡ tung đại cương
-
Mở rộng metric của không gian
-
đậu
-
điều khiển mở rộng
Thêm ví dụ
Thêm