Phép dịch "errato" thành Tiếng Việt
sai lầm, không đúng, sai là các bản dịch hàng đầu của "errato" thành Tiếng Việt.
errato
adjective
verb
masculine
ngữ pháp
-
sai lầm
adjectiveL'unico calcolo errato nel tuo piano sono stato io.
Tính toán sai lầm duy nhất trong kế hoạch của cậu chính là tớ.
-
không đúng
Questa legge vieta di usare il nome di Dio in modo errato.
Luật này ngăn cấm việc dùng danh Đức Chúa Trời không đúng cách.
-
sai
adjective verbLa donna che scelse in modo errato suo marito anni prima.
Người phụ nữ mà chồng cô ta đã làm những điều sai trái suốt những năm trước đây.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " errato " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "errato" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lang thang · phạm lỗi · sai lầm · thất bại · đi lang thang
-
lang thang · lêu lổng · vẩn vơ
-
bản đính chính
Thêm ví dụ
Thêm