Phép dịch "ereditare" thành Tiếng Việt

thừa hưởng, thừa kế là các bản dịch hàng đầu của "ereditare" thành Tiếng Việt.

ereditare verb ngữ pháp

Ricevere l'insieme dei beni appartenuti a una persona deceduta.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • thừa hưởng

    Dal momento che hai ereditato il cervello da tua madre, otterrai buoni risultati se studierai sodo.

    Mày thừa hưởng trí khôn má mày, nếu chăm chỉ sẽ được điểm cao.

  • thừa kế

    verb

    Ha ereditato una vecchia cassa di legno.

    Anh ấy đã thừa kế một hòm gỗ cổ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ereditare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "ereditare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch