Phép dịch "erbivoro" thành Tiếng Việt

loài ăn cỏ, Động vật ăn cỏ là các bản dịch hàng đầu của "erbivoro" thành Tiếng Việt.

erbivoro adjective noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • loài ăn cỏ

    Le specie erbivore che crescono vigorose mangiano soprattutto semi di agama, soia e sostanze ricche di lisina.

    Nếu anh xem đồ ăn của loài ăn cỏ đang thinh vượng, phần lớn chúng ăn cây họ đậu, bất cứ cái gì giàu lycine.

  • Động vật ăn cỏ

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " erbivoro " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "erbivoro" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch