Phép dịch "erba" thành Tiếng Việt
cỏ, cây thảo, cần sa là các bản dịch hàng đầu của "erba" thành Tiếng Việt.
erba
noun
feminine
ngữ pháp
-
cỏ
nounHa un odore di erba tagliata. Ora, questo è lo scheletro della molecola.
Nó có mùi thơm cỏ mới cắt. Đây là khung phân tử.
-
cây thảo
-
cần sa
nounDei suoi amici sono arrivati da Filadelfia per fumare erba e giocare ai videogame a tutto volume.
Bạn anh ấy đến từ Philly để hút cần sa và chơi game một cách rất ầm ĩ.
-
marijuana
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " erba " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Erba
proper
-
Rau thơm
pianta utilizzata per i prodotti alimentari, gli aromi, la medicina e i profumi
Coltiviamo erbe aromatiche e ci divertiamo a sceglierle per cucinare.
Chúng tôi trồng các loại rau thơm trong vườn nhà và vui thích cùng hái để nấu ăn.
-
Thực vật thân thảo
pianta senza radicamento permanente nel terreno
Hình ảnh có "erba"
Các cụm từ tương tự như "erba" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cỏ nhân tạo
-
ngựa cỏ bùn
-
cây thảo · cỏ
-
rau
-
Cú lợn đồng cỏ châu Phi
-
Cú lợn đồng cỏ châu Úc
Thêm ví dụ
Thêm