Phép dịch "epilessia" thành Tiếng Việt

động kinh, Động kinh là các bản dịch hàng đầu của "epilessia" thành Tiếng Việt.

epilessia noun feminine ngữ pháp

Condizione medica in cui il malato sperimenta convulsioni e perdita di conoscenza.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • động kinh

    Condizione medica in cui il malato sperimenta convulsioni e perdita di conoscenza.

    A questo punto, non credono piu'che sia epilessia.

    Họ không nghĩ nó là chứng động kinh nữa.

  • Động kinh

    disordine neurologico

    A questo punto, non credono piu'che sia epilessia.

    Họ không nghĩ nó là chứng động kinh nữa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " epilessia " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "epilessia" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch