Phép dịch "emorragia" thành Tiếng Việt

sự chảy máu, sự xuất huyết, xuất huyết là các bản dịch hàng đầu của "emorragia" thành Tiếng Việt.

emorragia noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • sự chảy máu

    Ha subito gravi emorragie interne.

    Nó bị một vài sự chảy máu nghiêm trọng ở bên trong.

  • sự xuất huyết

    Altri farmaci riducono notevolmente il sanguinamento in fase operatoria (aprotinina, antifibrinolitici) o contribuiscono a ridurre le emorragie gravi (desmopressina).

    Những thứ thuốc khác giảm hẳn sự mất máu trong khi giải phẫu (aprotinin, antifibrinolytics) hay giúp giảm bớt sự xuất huyết cấp tính (desmopressin).

  • xuất huyết

    Complicazioni come aritmia, embolia polmonare massiva ed emorragie celebrali.

    Vậy là loạn nhịp tim, nghẽn mạch phổi hoặc là xuất huyết não.

  • Xuất huyết

    perdita di sangue dal sistema circolatorio

    Sara'stata una grossa emorragia dei seni nasali che e'arrivata alla gola e fino a giu'.

    Xuất huyết xoang đã chảy qua cổ họng và đi ra đằng sau.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " emorragia " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "emorragia"

Các cụm từ tương tự như "emorragia" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "emorragia" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch