Phép dịch "effigie" thành Tiếng Việt

dấu ấn, hình nhân, hình nộm là các bản dịch hàng đầu của "effigie" thành Tiếng Việt.

effigie noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • dấu ấn

  • hình nhân

  • hình nộm

    In sua assenza fu bruciata una sua effigie.

    Vì ông vắng mặt, nên họ đốt hình nộm của ông.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " effigie " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "effigie" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch