Phép dịch "efficienza" thành Tiếng Việt
khả năng, năng lực, năng xuất là các bản dịch hàng đầu của "efficienza" thành Tiếng Việt.
efficienza
noun
feminine
ngữ pháp
Capacità di funzionare correttamente.
-
khả năng
Una volta padroni di questa arte, la vostra efficienza armata salirà almeno del 120 percento.
Khi làm chủ được kỹ thuật này khả năng bắn súng sẽ tăng không ít hơn 120%.
-
năng lực
noun -
năng xuất
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự công hiệu
- sự hiệu nghiệm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " efficienza " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm