Phép dịch "ecclesiastico" thành Tiếng Việt

giáo hội, giáo sĩ, tư tế là các bản dịch hàng đầu của "ecclesiastico" thành Tiếng Việt.

ecclesiastico adjective noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • giáo hội

    noun

    Con il patriarca al suo fianco, l’imperatore presiedeva anche i concili ecclesiastici.

    Với đại thượng phụ bên cạnh, hoàng đế cũng chủ trì tại các giáo hội nghị.

  • giáo sĩ

    A volte gli ecclesiastici, e persino organizzazioni religiose, si oppongono a noi.

    Đôi khi các tăng lữ ngay cả các tổ chức giáo sĩ cũng chống đối chúng ta.

  • tư tế

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ecclesiastico " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "ecclesiastico" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ecclesiastico" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch