Phép dịch "eccedere" thành Tiếng Việt

hơn, trội hơn, vượt quá là các bản dịch hàng đầu của "eccedere" thành Tiếng Việt.

eccedere verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hơn

    conjunction

    L'ambizione dei grandi uomini eccede sempre la loro portata.

    Có một điểm chung giữa các vĩ nhân, đó là mục tiêu vươn tới luôn cao hơn khả năng của họ.

  • trội hơn

  • vượt quá

    Ti stai dando prerogative che eccedono il tuo livello di stipendio.

    Với tất cả sự kính trọng, Pam. Tôi nghĩ cô đã vượt quá quyền hạn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " eccedere " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "eccedere" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "eccedere" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch