Phép dịch "dubbio" thành Tiếng Việt
không chắc chắn, sự nghi ngờ, đáng ngờ là các bản dịch hàng đầu của "dubbio" thành Tiếng Việt.
dubbio
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
-
không chắc chắn
Bisogna sempre mettersi in dubbio trattando di scienza, ma ciò non valeva per Thomas.
Không, trong khoa học, luôn có chút không chắc chắn, nhưng với Thomas thì không.
-
sự nghi ngờ
Ma non posso avere dubbi sulla direzione che ho scelto.
Tôi không muốn có sự nghi ngờ về đường hướng mà tôi sẽ đi.
-
đáng ngờ
Niente porno infantile, ne'iscrizioni a siti web illeciti, ne'email dubbie, ne'registrazioni di chat room.
Không porn trẻ em, không là thành viên các trang web bất hợp pháp, không e-mail đáng ngờ, không lịch sử phòng chat.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dubbio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm