Phép dịch "dormire" thành Tiếng Việt

ngủ, ngu, ngủ gục là các bản dịch hàng đầu của "dormire" thành Tiếng Việt.

dormire verb ngữ pháp

Riposare in uno stato di sospensione della coscienza e di riduzione del metabolismo.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • ngủ

    verb

    Riposare in uno stato di sospensione della coscienza e di riduzione del metabolismo.

    Ho dormito un po' durante la pausa pranzo perché ero molto stanco.

    "Đang lúc ăn chưa, tôi ngủ một hồi tại vì mệt quá.

  • ngu

    adjective
  • ngủ gục

    verb

    Durante le veglie, egli passava nel tempio per vedere se i leviti di guardia erano svegli oppure dormivano.

    Trong những phiên gác đêm, ông đi tuần để xem những người Lê-vi canh gác đang thức hay ngủ gục tại vọng gác.

  • ngũ

    noun

    Dorme a bordo stasera?

    Cô có ngũ trên du thuyền tối nay không?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dormire " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "dormire"

Các cụm từ tương tự như "dormire" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "dormire" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch