Phép dịch "dolore" thành Tiếng Việt
đau, nỗi buồn, nỗi thống khổ là các bản dịch hàng đầu của "dolore" thành Tiếng Việt.
dolore
noun
masculine
ngữ pháp
Una sgradevole sensazione fisica, spesso localizzata in una parte del corpo, spesso risultato di una ferita o malattia.
-
đau
adjectivePensi che non riesca a sopportare un po'di dolore?
Mày nghĩ một chút đau đớn sẽ quật ngã được tao sao?
-
nỗi buồn
Esistono modi migliori per incanalare il tuo dolore.
Có nhiều cách tốt hơn để xua tan nỗi buồn của con.
-
nỗi thống khổ
Il Salvatore provò il peso dell’angoscia dei peccati e dei dolori dell’intera umanità.
Đấng Cứu Rỗi cảm thấy gánh nặng thống khổ của tất cả loài người―nỗi thống khổ về tội lỗi và nỗi buồn phiền.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nỗi đau
- sự đau đớn
- buồn
- Đau
- đau đớn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dolore " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "dolore"
Các cụm từ tương tự như "dolore" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đau nhói
-
Đau ngực
-
chứng nhức đầu
Thêm ví dụ
Thêm