Phép dịch "dipinto" thành Tiếng Việt

bức tranh, bức vẽ, sơn là các bản dịch hàng đầu của "dipinto" thành Tiếng Việt.

dipinto adjective noun verb masculine ngữ pháp

Illustrazione od opera d'arte realizzata utilizzando la pittura.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • bức tranh

    noun

    superficie ricoperta artisticamente con un disegno

    Come era solito fare, Velazquez disegnò anche sé stesso nel dipinto.

    Như thường lệ, Velázquez cũng vẽ bản thân mình trong bức tranh.

  • bức vẽ

    Ho paura che sto sprecando la luce per i dipinti, e per scrivere queste parole.

    Em sợ là mình đã phung phí ánh sáng vô những bức vẽ và viết những lời này.

  • sơn

    verb noun

    Vuoi che ti dipinga?

    Mày có muốn tao sơn mày không?

  • vẽ

    verb

    La sedia a rotelle divenne un oggetto da dipingere e con cui giocare.

    Xe lăn trở thành đối tượng để vẽ và chơi cùng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dipinto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dipinto" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • hoạ · miêu tả · quét sơn · sơn · tả · vẽ
Thêm

Bản dịch "dipinto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch