Phép dịch "diffidente" thành Tiếng Việt

hoài nghi là bản dịch của "diffidente" thành Tiếng Việt.

diffidente adjective masculine ngữ pháp

Che sente o mostra dubbi. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hoài nghi

    Ester non perse mai la speranza, non diventò diffidente, non perse mai la fede.

    Ê-xơ-tê không bao giờ tuyệt vọng, hoài nghi hoặc mất đức tin.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " diffidente " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "diffidente" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch