Phép dịch "diffidente" thành Tiếng Việt
hoài nghi là bản dịch của "diffidente" thành Tiếng Việt.
diffidente
adjective
masculine
ngữ pháp
Che sente o mostra dubbi. [..]
-
hoài nghi
Ester non perse mai la speranza, non diventò diffidente, non perse mai la fede.
Ê-xơ-tê không bao giờ tuyệt vọng, hoài nghi hoặc mất đức tin.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " diffidente " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm