Phép dịch "derubare" thành Tiếng Việt

lấy cắp, trộm cắp, ăn cắp là các bản dịch hàng đầu của "derubare" thành Tiếng Việt.

derubare verb ngữ pháp

Privare qcn. di un bene, un valore e sim. che gli appartiene o gli spetta di diritto spec. usando la forza o la violenza.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • lấy cắp

    Nessuno ha mai derubato Rabbit senza poi morire.

    Trước giờ chưa ai lấy cắp được đồ của Rabbit mà còn sống.

  • trộm cắp

    I locandieri spesso derubavano i viaggiatori e mettevano prostitute a disposizione dei clienti.

    Chủ quán trọ thường trộm cắp tư trang của khách đi đường, và trong số các dịch vụ họ chào mời, có cả mại dâm.

  • ăn cắp

    verb

    Non è forse vero che Cauchy ha derubato i suoi studenti?

    Có thật là Cauchy ăn cắp từ chính học sinh của ông ta?

  • ăn trộm

    verb

    Inoltre l’estraneo entra nell’ovile per derubare il legittimo proprietario delle sue pecore.

    Hơn nữa, người lạ vào chuồng chiên có ý định ăn trộm chiên của người chủ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " derubare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "derubare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch