Phép dịch "cura" thành Tiếng Việt

phép trị bệnh, sự chú ý, sự chăm sóc là các bản dịch hàng đầu của "cura" thành Tiếng Việt.

cura noun verb feminine ngữ pháp

Trattamento verso un malato per calmare i suoi dolori e farlo guarire.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • phép trị bệnh

    I dottori si domandavano a quale tipo di trattamento mi fossi sottoposto per curare la malattia.

    Các vị bác sĩ muốn biết tôi đã trải qua phép trị bệnh nào để chữa lành bệnh.

  • sự chú ý

  • sự chăm sóc

    Come possiamo imitare la cura di questo pastore?

    Làm sao chúng ta thể hiện sự chăm sóc như người chăn chiên?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự cẩn thận
    • sự điều trị
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cura " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "cura"

Các cụm từ tương tự như "cura" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cura" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch