Phép dịch "crudele" thành Tiếng Việt
độc ác, dữ tợn, hung dữ là các bản dịch hàng đầu của "crudele" thành Tiếng Việt.
crudele
adjective
masculine
ngữ pháp
-
độc ác
adjectiveSono stata crudele e io non lo sono mai.
Tôi đã trở nên độc ác, tôi chưa bao giờ độc ác cả.
-
dữ tợn
adjectivePer quanto avessi un viso innocente, avevo un carattere molto forte ed ero irascibile e crudele.
Dù có khuôn mặt ngây thơ, nhưng tôi rất cứng cỏi, dễ cáu và dữ tợn.
-
hung dữ
adjectiveInoltre gli assiri hanno fama di essere estremamente crudeli e violenti.
Hơn nữa, quân A-si-ri khét tiếng là rất tàn bạo và hung dữ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tàn bạo
- tàn ác
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " crudele " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm