Phép dịch "crepa" thành Tiếng Việt
kẽ hở, đường nứt là các bản dịch hàng đầu của "crepa" thành Tiếng Việt.
crepa
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Segno di crisi e decadenza.
-
kẽ hở
nounIl tipo di avversario che troverebbe anche la più piccola crepa nella tua difesa.
Kiểu đối thủ... sẽ lần ra được kẽ hở nhỏ nhất.
-
đường nứt
e abbiamo trovato una grossa crepa nel ghiaccio.
và tìm thấy một đường nứt lớn trên mặt băng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " crepa " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "crepa" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chết · nẻ · nứt
Thêm ví dụ
Thêm