Phép dịch "cremare" thành Tiếng Việt
hỏa táng, thiêu xác là các bản dịch hàng đầu của "cremare" thành Tiếng Việt.
cremare
verb
ngữ pháp
-
hỏa táng
verbFreddy è stato cremato, ma si dice che le ceneri siano scomparse.
Freddy được hỏa táng, nhưng tro của ông ta đã mất tích.
-
thiêu xác
Se avesse affrontato Menelao ora dovresti cremare un figlio, anziché accogliere una figlia.
Nếu để nó chiến đấu chống MeneIaus vì cô ta... thì cha sẽ phải thiêu xác con trai mình thay vì đón con dâu mới.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cremare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "cremare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kem
-
Kem · cờ-rem · kem
Thêm ví dụ
Thêm