Phép dịch "cotone" thành Tiếng Việt

Sợi bông, bông gòn, cây bông là các bản dịch hàng đầu của "cotone" thành Tiếng Việt.

cotone noun masculine ngữ pháp

Fibra ottenuta da piante del genere Gossypium, utilizzata nella fabbricazione di tessuti, corde, e imbottiture e per la produzione di fibre artificiali e cellulosa.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Sợi bông

    fibra di cotone si ricava dalla bambagia che avvolge i semi delle piante del genere Gossypium [..]

    Sarebbe come avere nell'armadio diversi jeans tutti di cotone

    Như thể tất cả chiếc quần jeans trong tủ của bạn được làm hoàn toàn từ sợi bông,

  • bông gòn

    Invitate i bambini a mettere nel barattolo delle cucchiaiate di terra e sabbia o dei batuffoli di cotone.

    Bảo các em cho những cái muỗng đầy đất, gạo, cát hay bông gòn vào cái lọ đó.

  • cây bông

    Nella piantagione di cotone di mio nonno in Georgia (USA), 1928

    Trên nông trại trồng cây bông của ông nội tại Georgia, Hoa Kỳ, năm 1928

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vải bông
    • sợi bông
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cotone " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "cotone"

Thêm

Bản dịch "cotone" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch