Phép dịch "conoscenza" thành Tiếng Việt

kiến thức, trí thức, tri thức là các bản dịch hàng đầu của "conoscenza" thành Tiếng Việt.

conoscenza noun feminine ngữ pháp

Comprensione o comando di qualcosa a livello intellettuale.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • kiến thức

    noun

    La comprensione che la vera conoscenza è la conoscenza spirituale.

    Sự hiểu biết rằng kiến thức thật sự là kiến thức thuộc linh.

  • trí thức

    noun

    La Bibbia dice che Geova Dio è “perfetto nella conoscenza”.

    Giê-hô-va Đức Chúa Trời được miêu tả trong Kinh Thánh là Đấng “trọn-vẹn về trí-thức”.

  • tri thức

    noun

    consapevolezza e comprensione di fatti, verità o informazioni ottenute attraverso l'esperienza o l'apprendimento

    Mulgarath vuole il potere che deriva dalla conoscenza.

    Giờ đây, Mulgarath muốn quyền năng nhờ tri thức.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người quen
    • sự biết
    • sự hiểu biết
    • sự nhận thức
    • ý thức
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " conoscenza " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "conoscenza" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "conoscenza" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch