Phép dịch "commissione" thành Tiếng Việt

hội đồng, tiền hoa hồng, ủy ban là các bản dịch hàng đầu của "commissione" thành Tiếng Việt.

commissione noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hội đồng

    Quei bastardi a palazzo hanno aperto una commissione reale sull'affondamento della Influence.

    Lũ khốn ở cung điện đã mở một hội đồng hoàng gia điều tra vụ đắm tàu Influence.

  • tiền hoa hồng

    Anzi, sto avendo dei ripensamenti sulla tua considerevole commissione.

    Thật ra, tao đang suy nghĩ lại về tiền hoa hồng của mày đây.

  • ủy ban

    noun

    E'un peccato che i membri della commissione di revisione siano dei medici.

    Thật tệ là các thành viên ủy ban xét duyệt lại là bác sĩ.

  • uỷ ban

    noun

    Posso dire alla commissione dove sono nascosti i corpi, per così dire.

    Nói cho uỷ ban chỗ chôn xác, để dễ nói chuyện.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " commissione " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "commissione"

Các cụm từ tương tự như "commissione" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "commissione" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch