Phép dịch "comitato" thành Tiếng Việt

uỷ ban, ủy ban là các bản dịch hàng đầu của "comitato" thành Tiếng Việt.

comitato noun masculine ngữ pháp

Gruppo di persone, generalmente delegate da terzi, che si riunisce per la realizzazione di fini comuni di un'organizzazione.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • uỷ ban

    noun

    Mi ha detto che il generale aveva parlato con alcuni membri del comitato.

    Anh đã nói với tôi rằng tướng quân có nói chuyện với các thành viên của cái uỷ ban đó.

  • ủy ban

    noun

    Inoltre i suoi membri prestano servizio nei seguenti sei comitati, ciascuno dei quali ha le proprie responsabilità.

    Các thành viên được tổ chức thành sáu ủy ban sau, mỗi ủy ban có nhiệm vụ riêng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " comitato " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "comitato" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "comitato" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch