Phép dịch "colto" thành Tiếng Việt
có học thức, có văn hóa là các bản dịch hàng đầu của "colto" thành Tiếng Việt.
colto
adjective
verb
masculine
ngữ pháp
Culturalmente ricco, bene istruito.
-
có học thức
Benché fosse colto, Paolo non usava un linguaggio complicato e altisonante.
Dù là người có học thức cao nhưng ông tránh dùng những từ ngữ cao xa.
-
có văn hóa
Lo vedo che lei e'un uomo molto colto.
Tôi có thể thấy ông là người có văn hóa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " colto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "colto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bắn trúng · hái · nhặt · tham gia · tóm lấy · tập hợp · tụ tập
Thêm ví dụ
Thêm