Phép dịch "colombo" thành Tiếng Việt

chim bồ câu, colombo, Colombo là các bản dịch hàng đầu của "colombo" thành Tiếng Việt.

colombo noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chim bồ câu

    noun
  • colombo

    Alla prima adunanza a cui assistei a Colombo c’erano circa 20 presenti.

    Buổi họp đầu tiên tôi dự ở Colombo chỉ có khoảng 20 người hiện diện.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " colombo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Colombo proper masculine feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Colombo

    proper

    Colombo (città)

    Alla prima adunanza a cui assistei a Colombo c’erano circa 20 presenti.

    Buổi họp đầu tiên tôi dự ở Colombo chỉ có khoảng 20 người hiện diện.

Hình ảnh có "colombo"

Các cụm từ tương tự như "colombo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "colombo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch